Dịch vụ sửa điện nước tại Cần Thơ, có bảng giá tham khảo, quy trình rõ ràng và hỗ trợ tại nhà. Gọi Dịch Vụ Cần Thơ: 0909 254 701.
- Địa chỉ: C17-11 đường số 6A, KDC Hoàng Quân, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Hotline: 0909 254 701
- Hỗ trợ tất cả các quận huyện tại CẦN THƠ, VĨNH LONG, ĐỒNG THÁP, TRÀ VINH, CÀ MAU,…
1. DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN NƯỚC TẠI CẦN THƠ CỦA DỊCH VỤ CẦN THƠ
Trong cuộc sống hiện đại, điện và nước đóng vai trò vô cùng thiết yếu trong mỗi gia đình cũng như các hoạt động sinh hoạt hàng ngày. Khi xảy ra sự cố mất điện hoặc thiếu nước, việc khắc phục nhanh chóng là rất cần thiết, bởi những trục trặc này không chỉ ảnh hưởng đến đời sống mà còn tác động nghiêm trọng đến hoạt động sản xuất.
Việc sửa chữa điện nước đòi hỏi kỹ năng chuyên môn cao và kinh nghiệm lâu năm, bởi đây là công việc tiềm ẩn nhiều rủi ro. Nếu không được xử lý đúng cách, có thể dẫn đến các sự cố nguy hiểm như chập điện, cháy nổ hoặc thậm chí gây nguy hại đến tính mạng.
Nếu bạn đang sinh sống tại Cần Thơ hoặc các khu vực lân cận và cần hỗ trợ sửa chữa điện nước, hãy liên hệ ngay với dịch vụ sửa điện nước của Dịch Vụ Cần Thơ. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra và xử lý nhanh chóng mọi vấn đề liên quan đến hệ thống điện nước tại nhà bạn.
Với nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sửa chữa điện nước, Dịch Vụ Cần Thơ tự hào là đơn vị uy tín được khách hàng tin tưởng lựa chọn. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ chất lượng hàng đầu với giải pháp hiệu quả và chi phí hợp lý, đáp ứng mọi nhu cầu của bạn một cách tốt nhất.

Xem thêm:
Các Dịch Vụ Sửa Điện Nước Tại Cần Thơ Mà Dịch Vụ Cần Thơ Đang Cung Cấp:
Dịch vụ sửa chữa điện
- Lắp đặt đồng hồ điện cho hệ thống 3 pha hoặc 1 pha
- Kiểm tra tải điện và cân chỉnh pha cho hệ thống điện 3 pha
- Thi công, lắp đặt hệ thống điện cho gia đình, nhà ở, chung cư
- Lắp đặt, sửa chữa điện nước, các thiết bị điện như đèn chiếu sáng, quạt trần
- Khắc phục sự cố điện như chập, cháy, thay thế thiết bị điện hư hỏng
- Thi công hệ thống điện cho công trình mới theo bản vẽ thiết kế
Dịch vụ sửa chữa nước
- Lắp đặt, sửa chữa các thiết bị trong phòng tắm, nhà vệ sinh
- Lắp đặt và bảo trì máy nước nóng, bình nóng lạnh
- Lắp đặt, sửa chữa máy bơm nước các loại
- Sửa chữa, khắc phục ống nước bị rò rỉ âm tường, âm nền
- Sửa chữa bồn nước bị tràn, máy bơm nước gặp sự cố
- Chống thấm tường, sàn nhà vệ sinh và xử lý mùi hôi trong nhà tắm, toilet
- Lắp đặt các thiết bị vệ sinh như bồn cầu, lavabo, bồn tiểu, sửa chữa bộ xả bồn rửa tay, rửa chén
- Thông nghẹt ống nước, thoát sàn toilet, bồn cầu bị tắc hoặc chảy nước
- Vệ sinh bồn chứa nước gia đình, súc rửa bể chứa nước cho các công trình, tòa nhà
2. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN NƯỚC TẠI CẦN THƠ CỦA DỊCH VỤ CẦN THƠ
BẢNG GIÁ HẠNG MỤC LẮP ĐẶT, SỬA ĐIỆN

Bảng giá lắp đặt điện, sửa chữa điện cơ bản
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Lắp mới 1 bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compact | Từ 150.000đ | Lắp bộ bóng đèn + công tắc, giá tùy thuộc vào việc đi dây nguồn. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp mới đèn lon | 40.000đ – 150.000đ | Lắp dưới 3 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi | 100.000đ – 200.000đ | Lắp dưới 3 bộ giá 200.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp mới 1 ổ cắm điện âm | Báo giá sau khi khảo sát | Tùy theo phương án đục tường, đi dây nguồn. |
| Sửa chập điện âm tường | Báo giá sau khi kiểm tra | Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện. |
| Sửa chập điện nổi | Báo giá sau khi kiểm tra | Tùy thuộc vào độ khó trong khắc phục và diện tích mất điện. |
| Thay 1 bộ bóng đèn | 70.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact) | 40.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột) | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay CB phụ | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay công tắc | 80.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Thay ổ cắm nổi | 50.000đ – 150.000đ | Thay dưới 2 bộ giá 150.000đ/bộ. Giảm giá theo số lượng. |
| Lắp máy nước nóng | 200.000đ – 500.000đ | Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, trang bị CB. |
| Lắp mới bộ báo cháy | 180.000đ – 350.000đ | Giá tùy thuộc vào thiết bị, việc đi dây nguồn. |
| Đi dây điện nguồn | Báo giá sau khi khảo sát |
Bảng giá lắp đặt quạt trần & các loại quạt điện
| DỊCH VỤ | GIÁ | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Lắp quạt trần | 250.000đ – 450.000đ | Tùy thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc. |
| Lắp quạt trần trên thạch cao | 450.000đ – 550.000đ | Tùy thuộc có bát treo trần đã có sẵn hay không, đi dây điện nguồn và công tắc. |
| Thay quạt trần, quạt đảo | 200.000đ – 300.000đ | Giảm theo số lượng |
| Sửa quạt trần | 250.000đ – 450.000đ | Tùy theo tình trạng hư hỏng |
Bảng giá lắp đặt, thay thế đồng hồ điện, công tơ điện
| CÔNG VIỆC | ĐƠN GIÁ/CÁI | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Công lắp đồng hồ điện | 200.000đ – 450.000đ | Tùy thuộc vào việc đi dây nguồn, tách điện, giảm giá theo số lượng. |
| Công thay đồng hồ điện | 150.000đ – 250.000đ | Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế. |
| Lắp & thay đồng hồ điện 3 pha | Từ 400.000đ | Tùy loại đồng hồ, vị trí thay thế. |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220V | 520.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220V | 540.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220V | 560.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220V | 580.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220/380V | 2.100.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220/380V | 2.250.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220/380V | 2.350.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220V | 650.000đ | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400V | 5.950.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 50(100)A 230/400V | 6.050.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
| Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A (100-120)V/ (173 – 208)V | 6.550.000 | Bảo hành 12 tháng, kiểm định bởi Tổng Công ty Điện Lực Miền Nam |
BẢNG GIÁ HẠNG MỤC SỬA CHỮA VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SỬ DỤNG NƯỚC
Bảng gia thay thế lắp đặt các thiết bị gia dụng
| CÔNG VIỆC | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Thay bộ xả bồn cầu | 150.000đ – 250.000đ | Giá nhân công chưa bao gồm vật tư (vật tư có sẵn) |
| Thay bộ xả lavabo | 200.000đ – 280.000đ | Giá nhân công chưa bao gồm vật tư (vật tư có sẵn) |
| Thay phao cơ | 150.000đ – 200.000đ | Giá nhân công chưa bao gồm vật tư (vật tư có sẵn) |
| Thay van phao điện | 150.000đ – 200.000đ | Giá nhân công chưa bao gồm vật tư (vật tư có sẵn) |
| Thay vòi nước | 150.000đ – 200.000đ | Giá nhân công chưa bao gồm vật tư (vật tư có sẵn) |
| Lắp bồn cầu mới | 350.000đ – 400.000đ | Có sẵn đầu chờ cấp và thoát nước, không phải đục nền |
| Tháo lắp sửa bồn cầu | 400.000đ – 800.000đ | Có sẵn đầu chờ , di chuyển lắp đặt vị trí gần |
| Thay đồng hồ nước | 250.000đ – 350.000đ | Thay cũ lắp mới không phải đục nền |
| Sửa vòi sen xiphong bị hỏng | 250.000đ – 350.000đ | |
| Sửa vòi chậu , thay vòi cũ lấy mới | 250.000đ – 350.000đ | |
| Tháo lắp bình nóng lạnh | 350.000đ | Vị trí có sẵn đầu chờ đây điện và ống nước |
| Lắp phụ kiện nhà vệ sinh hoàn thiện | 2.000.000đ/phòng | Bao gồm: bồn cầu, lavabo, vòi tắm sen, bộ 7 món (không bao gồm bồn tắm , đã có đầu chờ cấp thoát nước) |
| Lắp máy giặt,máy rửa bát | 200.000đ – 300.000đ/máy | Vị trí có sẵn đầu chờ và thiết bị |
| Lắp phao điện tự động bơm nước | 200.000đ – 400.000đ | Báo giá phụ thuộc chiều dài đường dây điện, độ khó khi kéo dây |

Bảng giá bảo trì máy nước nóng năng lượng mặt trời
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời dưới 200l | 600.000đ – 700.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l | 700.000đ – 900.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l | 1.000.000đ – 1.200.000đ | Tùy địa hình bồn nước, bao gồm cả tháo ống thủy để vệ sinh |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 27mm | 30.000đ | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 47mm, 58mm | 50.000đ | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ron Silicon chịu nhiệt size 70mm | 90.000đ | Chưa bao gồm công, phí thay phụ thuộc số lượng ron cần thay thế |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 47mm | 600.000đ | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 58mm | 650.000đ | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay ống chân không thu nhiệt size Ø 70mm | 700.000đ | Giá đã bao gồm công thay. Giảm nhiều khi thay nhiều ống. |
| Thay van một chiều | 80.000đ – 180.000đ | Giá van tùy kích thước, chưa bao gồm công thay |
| Thay thế, sửa chữa các phần ống, co nước, van PPR bị hư | Phụ thuộc khối lượng | Báo giá sau khi khảo sát |
Bảng giá Vệ sinh bảo trì máy giặt
| DỊCH VỤ | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Sửa máy giặt | N/A | Xem chi tiết tại đây |
| Vệ sinh máy giặt không tháo lồng | 250.000đ | Để nguyên lồng trong máy, dùng máy bơm áp lực để xịt lồng. Vệ sinh bên ngoài, bên trong bằng dụng cụ và nước tẩy rửa nhưng không tháo lồng. |
| Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng đến 7kg | 400.000đ | Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa, đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt. |
| Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 7kg | 500.000đ | Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa, đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt. |
| Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng đứng trên 10kg | 650.000đ | Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa, đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt. |
| Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang đến 7kg | 600.000đ | Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa, đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt. |
| Vệ sinh và bảo trì máy giặt lồng ngang trên 7kg | 750.000đ | Tháo rời lồng giặt máy giặt, xịt rửa lồng giặt dưới áp lực nước của máy phun áp lực và dụng cụ tẩy rửa, đánh bay mọi cặn bẩn, nấm mốc, vi khuẩn lâu ngày bám vào lồng giặt. |
| Vệ sinh máy giặt nội địa, máy giặt công nghiệp trên 14kg | Từ 850.000đ | Báo giá sau khi khảo sát |
Bảng giá thi công sửa điện nước tại Cần Thơ trọn gói
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Đơn giá (vnđ) |
| 1 | Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường) – loại ghen tròn |
m2 | 50.000đ |
| 2 | Lắp đặt hoàn thiện (đường ống cũ sửa lại thi công bằng ống ghen nổi trên tường) – loại ghen vuông |
m2 | 70.000đ |
| 3 | Thi công điện, dán dây hoàn thiện (mới hoặc nhà cũ sửa chữa lại) | m2 | 80.000đ |
| 4 | Lắp đặt điện, rút dây hoàn thiện (mới) | m2 | 100.000đ |
| 5 | Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (MỚI) *không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn |
m2 | 140.000đ |
| 6 | Lắp đặt điện dán dây + nước hoàn thiện (mới) và rút ống nhựa cứng (*không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn) |
m2 | 160.000đ |
| 7 | Sửa chữa lắp đặt thay thế đường ống nước cũ, bao gồm các hạng mục: – Tháo thiết bị vệ sinh – Đục tường cắt bỏ phần ống cũ – Lắp thiết bị vệ sinh, bồn téc nước (*Lưu ý: không bao gồm xây/trát, ốp lát, chống thấm cổ ống xuyên sàn) |
phòng | 2.700.00 |

3. THÔNG TIN LIÊN HỆ DỊCH VỤ SỬA ĐIỆN NƯỚC TẠI CẦN THƠ
Trên đây là toàn bộ thông tin về báo giá dịch vụ sửa điện nước tại Cần Thơ của Dịch Vụ Cần Thơ. Nếu quý khách cần thêm thông tin hoặc có bất kỳ câu hỏi nào, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận sự hỗ trợ tận tình và tư vấn miễn phí.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY DỰNG DỊCH VỤ CẦN THƠ
Địa chỉ Cần Thơ: C17-11 đường số 6A, KDC Hoàng Quân, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
Địa chỉ Vĩnh Long: Số 62/29/1 đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2 , Phường Thanh Đức, Tỉnh Vĩnh Long
Hotline: 0909 254 701
Website: https://dichvucantho.com/- 📱 Fanpage: Vệ sinh công nghiệp Dịch Vụ Cần Thơ
Email: tngroupct@gmail.com
Câu Hỏi Thường Gặp Về Sửa Điện Nước Tại Cần Thơ
Dịch vụ có khảo sát và báo giá trước khi sửa không?
Dịch Vụ Cần Thơ tiếp nhận thông tin sự cố và tư vấn sơ bộ qua điện thoại. Với hạng mục chưa thể xác định chính xác từ xa, kỹ thuật viên sẽ kiểm tra thực tế và thống nhất chi phí với khách hàng trước khi thực hiện.
Dịch vụ sửa điện nước phục vụ khu vực nào?
Dịch vụ ưu tiên phục vụ các quận, huyện thuộc Thành phố Cần Thơ. Với địa điểm ngoài khu vực trung tâm hoặc tỉnh lân cận, thời gian và chi phí di chuyển sẽ được xác nhận khi tiếp nhận yêu cầu.
Thời gian kỹ thuật viên có mặt là bao lâu?
Thời gian có mặt phụ thuộc vị trí, mức độ khẩn cấp và lịch kỹ thuật viên tại thời điểm khách hàng liên hệ. Nhân viên sẽ thông báo thời gian dự kiến cụ thể, không cam kết thời gian cố định khi chưa kiểm tra lịch thực tế.
Bảng giá đã bao gồm vật tư chưa?
Mỗi hạng mục có điều kiện áp dụng khác nhau. Giá nhân công, vật tư và chi phí phát sinh sẽ được tách rõ trong báo giá; khách hàng nên xác nhận tổng chi phí trước khi đồng ý thi công.
Dịch Vụ Điện Nước Liên Quan
Gọi Dịch Vụ Cần Thơ: 0909 254 701 để mô tả sự cố và nhận tư vấn phương án xử lý phù hợp.
Quy trình sửa điện nước tại nhà
- Tiếp nhận tình trạng và khu vực cần hỗ trợ.
- Kiểm tra nguyên nhân, phạm vi công việc.
- Thông báo phương án và báo giá trước khi làm.
- Thực hiện sửa chữa sau khi khách hàng đồng ý.
- Kiểm tra vận hành, nghiệm thu và hướng dẫn sử dụng.
Gọi Dịch Vụ Cần Thơ: 0909 254 701
